MÁY ĐO QUANG UV VIS HAI CHÙM TIA

MÁY ĐO QUANG UV VIS HAI CHÙM TIA , Trung tâm đào tạo, tư vấn và chuyển giao công nghệ

1. Tính năng hoạt động

Máy quang phổ UV - VIS là thiết bị có thể sử dụng để kiểm tra các chỉ tiêu hoá học trong các mẫu nước có kết quả phân tích nhanh, cho phép sử dụng các loại hóa chất và thuốc thử thông dụng và sẵn có ở Việt Nam.

Đặc biệt, hiện nay trên thế giới cũng như Việt Nam đang sử dụng phổ biến máy quang phổ UV - VIS model U - 1900 và U - 2900. Đây là thiết bị hoạt động có độ ổn định cao, giá thành rất hợp lý, giao diện phần mềm thân thiện dễ sử dụng.

2. Phần mềm cơ bản:

Đo độ hấp thụ, độ truyền quang hoặc đo nồng độ với hệ số nồng độ hay hệ số nồng độ chuẩn như μg/ml, mg/ml, g/l, ppb, ppm, %, IU, mM/l, M/l hoặc các giá trị nồng độ khác có thể đưa vào qua bàn phím, hiển thị liên tục giá trị đo không cần nhấm phím đọc.

3. Chức năng định lượng:

Thiết lập hoặc lưu trữ các cách tính hiệu chuẩn để đo nồng độ mẫu chưa biết. Có thể dùng đến 10 dung dịch chuẩn để xác định đường cong chuẩn.

4. Chức năng quét:

Quét phổ của mẫu tại bất kỳ khoảng bước sóng nào với việc lựa chọn tốc độ quét và lượng dữ liệu đo. Tốc độ quét có thể lựa chọn phù hợp từ 100nm đến 3600nm/phút; Bước sóng quét sẽ được quét từ bước sóng cao đến bước sóng thấp. Do vậy, thiết bị đợi bước sóng cao, cách này làm giảm nhiễu, tăng độ nhạy của thiết bị; Việc điều khiển chính xác kính lọc và đổi đèn làm tăng hiệu quả quét.
5. Ứng dụng trong phân tích
Phương pháp phân tích đo quang UV VIS được ứng dụng rộng rãi trong công nghệ thực phẩm để xác định trong các mẫu bột mì (hàm lượng Fe), mẫu thịt (phân tích hàm lượng nitrat, nitrit),...

Đối tượng nghiên cứu

Chất cần phân tích

Thuốc thử

Chất kháng sinh

Clotetraxyclin

Thuốc thử Th

Chất kháng sinh

Streptomyxin

Axit picric

Chất kháng sinh

Penixilin

Hydrocylamin, Fe

Các hocmon

Cortison

Phenylhidrazin, H2SO4

Bột mỳ

Fe

o-phenantrolin

Thịt

Nitrit

a-naphtylamin, ax-sunfunilic

Thịt

Nitrat

Bruxin ancaloit

Trong công nghệ hóa học: mẫu phân bón (hàm lương P tổng), mẫu sơn (hàm lượng Ti), mẫu môi trường (Fe, Cr III, Cr VI, Phospho, NO3, NO2,...)
6. Máy đo quang phổ UV VIS tại Trung tâm Đào tạo, Tư vấn và Chuyển giao Công nghệ

Máy đo quang phổ UV VIS 2 chùm tia, model T80 PG Instrument tại Trung tâm Đào tạo, Tư vấn và Chuyển giao công nghệ
Tính năng và chức năng:

-         Hiệu suất cao với dải băng thông cố định 2nm

-         Độ chính xác ±0.3 nm

-         Hình ảnh 3 chiều 1200 dòng/ mm

-         Phân tích để đo trắc quang, quét quang phổ, định lượng và phân tích DNA/ Protein

-         Phần mềm (tùy chọn) UV-WIN thêm các chức năng: phân tích quang phổ 3D và phù hợp với giao thức GLP

-         Thiết kế đơn giản chắc chắn

Thông số kỹ thuật:

-         Hệ thống quang phổ: hai chùm tia

-         Tốc độ quét: có thể lựa chọn

-         Dải bước sóng: 190 ~ 1100 nm

-         Độ chính xác bước sóng: ±0.3nm

-         Bước sóng lặp lại: ≤ 0.2nm

-         Dải băng thông: 2nm

-         Chế độ trắc quang: Transmittance (truyền), Absorbance (hấp thụ), Energy (năng lượng), Concentration (nồng độ)

-         Dải trắc quang: -0.3 ~ 3.0 Abs

-         Độ chính xác trắc quang: 0.002A (0 ~ 0.5A), 0.004A (0.5 ~ 1A),  0.3%T (0 ~ 100%T)

-         Lặp lại trắc quang: 0.001A (0 ~ 0.5A), 0.002A (0.5 ~ 1A),  0.15%T (0 ~ 100%T)

-         Độ ồn trắc quang: 0.001A (500nm) 30 phút khởi động

-         Độ phẳng đường cơ sở: 0.0015A (200-1000nm)

-         Sự ổn định đường cơ sở: 0.0008A/h (500nm,0Abs), 2 giờ khởi động

-         Ánh sáng thất lạc: ≤ 0.12%T (220 Nal, 340nm NaNO2)

-         Chức năng tiêu chuẩn: đo lường trắc quang, định lượng, quang phổ và DNA

-         Giá giữ Cell: bộ chuyển 8 cell tự động

-         Thiết bị nhận biết: Silicol photo diode

-         Nguồn sáng: đèn Tungsten Halogen và đèn hồ quang Deuterium

-         Hiển thị: màn kỹ thuật số LCD

-         Giao diện PC: RS232 / USB

-         Phần mềm hỗ trợ: Local and UV-Win

-         Nguồn cung cấp: chuyển đổi 120 ~ 230 VAC, 50 – 60Hz

-         Kích thước: 520 x 420 x 230 mm

-         Trọng lượng: 25kg

Cung cấp bao gồm:

-         Máy chính

-         Đèn Tungsten Halogen (dự phòng)

-         Black Block for Dark Current Correction

-         Nguồn

-         Cầu chì 2A

-         2 cell thạch anh 10mm

-         Giá giữ Cell 8 vị trí 10mm

-         Bao che bụi

-         Hướng dẫn sử dụng

Phụ kiện tùy chọn:

-         Phần mềm UV-WIN5 và cáp kết nối RS232

-         Bơm snipper

-         Module Peltier

-         Bộ giữ cell nhiệt độ liên tục (sử dụng với Peltier)

-         Bộ lắp ráp thay đổi 5 vị trí cho cell 5 ~ 50mm

-         Bộ lắp ráp thay đổi 8 vị trí cell 10mm

Tiêu hao:

-         Đèn Tungsten Halogen, đèn hồ quang Deuterium

-         Bộ dung dịch xác nhận OQ/ PQ máy quang phổ khả kiến – bao gồm : 5x Standards, NIST Traceable Certificates, 2x Quartz Cells, CD Media, Printed Media