Họ và tên : Trần Đức Thiệp
Ngày sinh : 1949
Quê quán : Yên Hồ, Đức Thọ, Hà Tĩnh
Thành tích nổi bật: A/ Nghiên cứu khoa học, Đào tạo và Các đề tài nghiên cứu: Trên 150 công bố trong các tạp chí và báo cáo hội nghị quốc tế và quốc gia (là tác giả chính 33 bài báo quốc tế, trong đó 29 bài thuôc ISI và SCOPUS; và 39 bài báo trong các tạp chí quốc gia) trong các lĩnh vực: phản ứng quang hạt nhân, phản ứng với neutron, phản ứng trao đổi điện tích, quang phân hạch và cấu trúc hạt nhân; Năng phổ hạt nhân; Năng phổ bức xạ hãm và khả năng tạo ra các nguồn neutron cường độ lớn trên các máy gia tốc điện tử; và ứng dụng các phương pháp và kỹ thuật hạt nhân hiện đại trong các lĩnh vực khác nhau. Hướng dẫn thành công 6 TS, nhiều ThS và Cử nhân về Vật lý hạt nhân . Chủ trì 15 đề tài cấp Bộ, cấp Nhà nước về nghiên cứu cơ bản và ứng dụng. B/ Tham gia các tổ chức khoa học Quốc tế và Quốc gia: Từ 2013 đến 2023: Ủy viên HĐKH Viện liên hiệp nghiên cứu hạt nhân Dubna, LB Nga. Từ 2005 đến 2018: Ủy viên Ủy ban Máy gia tốc Châu Á (ACFA). Từ 2009 đến nay: Ủy viên Hội đồng Diễn đàn nghiên cứu bức xạ suynchrotron châu A - Đại dương (AOFSRR). Từ 2012 đến nay: Ủy viên Ủy ban nghiên cứu công nghệ bức xạ suynchrotron ASEAN. Từ 6/2009 đến 12/2023: Ủy viên Hội đồng Giáo sư ngành Vật lý, Hội đồng Giáo sư Nhà nước. Từ 2011 đến nay: Ủy viên Hội đồng Phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử quốc gia. Từ 8/1987 đến nay: Ủy viên thường vụ và Thư ký Hội hạt nhân Việt Nam; Phó chủ tịch Hội Hat nhân Việt Nam; Ủy viên thường vụ Hội Vật lý Việt Nam và Chủ tịch Hội Hat nhân Việt Nam. Từ 6 - 2008 đến nay: Ủy viên thường trực Hội đồng khoa học Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam. Từ 1990 đến nay: Ủy viên Hội đồng biên tập các tạp chí quốc gia Communications in Physics và Nuclear Science and Technology.
| Thời gian | Nước đào tạo | Trình độ học vấn | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Từ 1981 đến | Đào tạo sau TS tại Viện liên hợp nghiên cứu hạt nhân Dubna | |||
| Từ năm 1974 | Chuyển tiếp NCS, TS ngành Vật lý | ĐHTH Quốc gia Sofia, Bulgaria, | ||
| Từ năm 1967 | ĐH ngành Vật lý | ĐHTH Quốc gia Sofia, Bulgaria |
| Thời gian | Chức danh, chức vụ | Tên đơn vị công tác |
|---|---|---|
| Từ 2/2009 đến 12/201 | Nghiên cứu viên cao cấp Viện Vật lý, Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam. | |
| Từ 9/2005 đến 2/2009 | Phó chủ tịch và Chủ tịch HĐKH Viện Vật lý, Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam. | |
| Từ 9/1997 đến 10/200 | Giám đốc Trung tâm Vật lý hạt nhân, Viện Vật lý, Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam. | |
| Từ 6/1992 đến 6/1993 | Phó Viện trưởng kiêm Giám đốc Trung tâm Vật lý hạt nhân, Viện Vật lý, Viện khoa học Việt Nam | |
| Từ 9/1987 đến 6/1992 | Phó giám đốc kiêm Trưởng phòng Các phương pháp và Kỹ thuật hạt nhân và Giám đốc Trung tâm Vật lý hạt nhân trực thuộc Viện khoa học Việt Nam. | |
| Từ 2/1987 đến 9/1987 | Phó trưởng phòng Vật lý hạt nhân, Viện Vật lý, Viện khoa học Việt Nam | |
| Từ 5/1984 đến 9/1987 | Thư ký HĐKH Viện Vật lý, Viện khoa học Việt Nam. |
| Năm đạt được | Thành tích |
|---|